biết chừng nào

  1. combien; comme
    • Hạnh phúc cho tôi biết chừng nào
      combien je suis heureux
    • Mẹ tôi hài lòng biết chừng nào
      comme ma mère est contente!
biết chừng nào
Hạnh phúc biết chừng nào!